Ca sĩ tiếng Nhật là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Nhật là 歌手 (かしゅ) (danh từ), ボーカリスト (danh từ).
歌手 Danh từ
かしゅkashuHán Việt: CA THỦJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca sĩ.
- 好きな歌手は誰ですか? Ca sĩ bạn thích là ai?
- 彼は親の意に背いて歌手になった。 Anh ấy đã trở thành một ca sĩ bất chấp mong muốn của cha mẹ.
ボーカリスト Danh từ
bōkarisuto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca sĩ.
Câu hỏi thường gặp
Ca sĩ tiếng Nhật là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Nhật là 歌手 (かしゅ) (danh từ), ボーカリスト (danh từ).