Chiến đấu tiếng Nhật là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Nhật là 戦う (たたかう) (động từ), 戦闘 (せんとう) (danh từ).
戦う Động từ
たたかうtatakauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
- 私は死ぬまで戦う。 Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
- 医師たちは病気と闘っている。 Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.
戦闘 Danh từ
せんとうsentōHán Việt: CHIẾN ĐẤUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu, trận đánh.
- 「訓練と戦闘以外の仕事で、特殊部隊は何をする?」「訓練」。 "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
- アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。 Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
Câu hỏi thường gặp
Chiến đấu tiếng Nhật là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Nhật là 戦う (たたかう) (động từ), 戦闘 (せんとう) (danh từ).