Bữa cơm tiếng Nhật là gì?
"bữa cơm" trong tiếng Nhật là 食事 (しょくじ) (danh từ).
食事 Danh từ
しょくじshokujiHán Việt: THỰC SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa, bữa cơm, ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa cơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa cơm tiếng Nhật là gì?
"bữa cơm" trong tiếng Nhật là 食事 (しょくじ) (danh từ).