Chiều cao tiếng Nhật là gì?
"chiều cao" trong tiếng Nhật là 身長 (しんちょう) (danh từ), 縦 (たて) (danh từ), 体高 (たいこう) (danh từ).
身長 Danh từ
しんちょうshinchōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao, cao.
縦 Danh từ
たてtateHán Việt: KINHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều dọc, chiều cao.
体高 Danh từ
たいこうtaikōHán Việt: THỂ CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều cao tiếng Nhật là gì?
"chiều cao" trong tiếng Nhật là 身長 (しんちょう) (danh từ), 縦 (たて) (danh từ), 体高 (たいこう) (danh từ).