TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cho tiếng Nhật là gì?

"cho" trong tiếng Nhật là 上げる (あげる) (động từ), 与える (あたえる) (động từ), 差し上げる (さしあげる) (động từ).

上(あ)げる Động từ

あげるageruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • 見せてあげる。 Tôi sẽ cho bạn xem.
  • 彼に金を貸してあげて君はとても親切だった。 Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền.

Xem đầy đủ từ "上げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

与(あた)える Động từ

あたえるataeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • 彼の言葉は彼女に将来への希望を与えられた。 Lời nói của anh ấy cho cô ta hy vọng về tương lai.
  • 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.

Xem đầy đủ từ "与える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

差(さ)し上(あ)げる Động từ

さしあげるsashiageruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • 私はあなたにこの本をさしあげましょう。 Tôi cho bạn quyển sách này.
  • 「何を差し上げましょう?」「いや、結構です。ただ見ているだけです」 "Em có thể giúp gì được cho anh ạ?" Dạ không có gì đâu, tôi chỉ nhìn thôi."

Xem đầy đủ từ "差し上げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

くれる Khác

kureruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • 叔父が私に本を買ってくれた。 Chú tôi đã mua cho tôi sách.

Xem đầy đủ từ "くれる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

くださる Động từ

kudasaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

Xem đầy đủ từ "くださる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

捧(ささ)げる Động từ

ささげるsasageruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • 彼女は科学の研究に一生をささげた。 Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
  • 彼は国のために一生を捧げた。 Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.

Xem đầy đủ từ "捧げる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

貢(みつ)ぐ Động từ

みつぐmitsugu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho.

  • ジェーンの夢は、貢いでくれる金持ち男をみつける事だった。 Ước mơ của Jane là tìm được cho mình một su gờ đét đi.

Xem đầy đủ từ "貢ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雪(ゆき) Danh từ

ゆきyukiHán Việt: TUYẾTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho, quốc gia được chọn để cúng dường ngũ cốc và rượu.

Xem đầy đủ từ "雪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho tiếng Nhật là gì?

"cho" trong tiếng Nhật là 上げる (あげる) (động từ), 与える (あたえる) (động từ), 差し上げる (さしあげる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.