Bữa tiếng Nhật là gì?
"bữa" trong tiếng Nhật là 食事 (しょくじ) (danh từ).
食事 Danh từ
しょくじshokujiHán Việt: THỰC SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa, bữa cơm, ăn.
- 3人にはこの食事で十分だ。 Bữa ăn này thích hợp cho ba người.
- 彼の収入ではそのような高価な食事をする余裕はありません。 Thu nhập của anh ấy không đủ chi trả cho bữa ăn đắt đỏ như thế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tiếng Nhật là gì?
"bữa" trong tiếng Nhật là 食事 (しょくじ) (danh từ).