Chiến lược tiếng Nhật là gì?
"chiến lược" trong tiếng Nhật là 兵法 (へいほう) (danh từ), 戦略 (せんりゃく) (danh từ).
兵法 Danh từ
へいほうheihōHán Việt: BINH PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Binh pháp, chiến lược.
戦略 Danh từ
せんりゃくsenryakuHán Việt: CHIẾN LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến lược.
Câu hỏi thường gặp
Chiến lược tiếng Nhật là gì?
"chiến lược" trong tiếng Nhật là 兵法 (へいほう) (danh từ), 戦略 (せんりゃく) (danh từ).