Ca nhạc sĩ tiếng Nhật là gì?
"ca nhạc sĩ" trong tiếng Nhật là シンガーソングライター (danh từ).
シンガーソングライター Danh từ
shingāsonguraitā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca nhạc sĩ.
Xem đầy đủ từ "シンガーソングライター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ca nhạc sĩ tiếng Nhật là gì?
"ca nhạc sĩ" trong tiếng Nhật là シンガーソングライター (danh từ).