Chu kỳ kinh nguyệt tiếng Nhật là gì?
"chu kỳ kinh nguyệt" trong tiếng Nhật là 月経 (げっけい) (danh từ).
月経 Danh từ
げっけいgekkeiHán Việt: NGOẠT KINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chu kỳ kinh nguyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chu kỳ kinh nguyệt tiếng Nhật là gì?
"chu kỳ kinh nguyệt" trong tiếng Nhật là 月経 (げっけい) (danh từ).