TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bữa sáng tiếng Nhật là gì?

"bữa sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ), 朝ごはん (あさごはん) (danh từ), 朝飯 (あさめし) (danh từ).

朝食(ちょうしょく) Danh từ

ちょうしょくchōshokuHán Việt: TRIỀU THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa sáng, ăn sáng.

  • 朝食はコーヒーとパンに決めている。 Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
  • マユコは朝食にパンを食べる。 Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.

Xem đầy đủ từ "朝食": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

朝(あさ)ごはん Danh từ

あさごはんasagohanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa sáng.

  • 彼女は朝ごはんの準備をしているんですよ。 Cô ấy đang chuẩn bị bữa sáng đấy.
  • 彼女は朝ごはんの前に散歩した。 Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.

Xem đầy đủ từ "朝ごはん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

朝飯(あさめし) Danh từ

あさめしasameshi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa sáng.

Xem đầy đủ từ "朝飯": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bữa sáng tiếng Nhật là gì?

"bữa sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ), 朝ごはん (あさごはん) (danh từ), 朝飯 (あさめし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.