Bữa sáng tiếng Nhật là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ), 朝ごはん (あさごはん) (danh từ), 朝飯 (あさめし) (danh từ).
朝食 Danh từ
ちょうしょくchōshokuHán Việt: TRIỀU THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng, ăn sáng.
- 朝食はコーヒーとパンに決めている。 Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
- マユコは朝食にパンを食べる。 Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.
朝ごはん Danh từ
あさごはんasagohanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng.
- 彼女は朝ごはんの準備をしているんですよ。 Cô ấy đang chuẩn bị bữa sáng đấy.
- 彼女は朝ごはんの前に散歩した。 Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
朝飯 Danh từ
あさめしasameshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng.
Câu hỏi thường gặp
Bữa sáng tiếng Nhật là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ), 朝ごはん (あさごはん) (danh từ), 朝飯 (あさめし) (danh từ).