Chuyên môn tiếng Nhật là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Nhật là 専門的 (せんもんてき) (tính từ đuôi na), 専門 (せんもん) (danh từ).
専門的 Tính từ đuôi na
せんもんてきsenmontekiHán Việt: CHUYÊN MÔN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn.
- 料金には調査をするのに必要な専門的な仕事に対する支払いも含まれています。 Chi phí cũng đã bao gồm những khoản chi trả cho những công việc chuyên môn cần thiết cho việc điều tra.
専門 Danh từ
せんもんsenmonHán Việt: CHUYÊN MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn.
- 料金には調査をするのに必要な専門的な仕事に対する支払いも含まれています。 Chi phí cũng đã bao gồm những khoản chi trả cho những công việc chuyên môn cần thiết cho việc điều tra.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên môn tiếng Nhật là gì?
"chuyên môn" trong tiếng Nhật là 専門的 (せんもんてき) (tính từ đuôi na), 専門 (せんもん) (danh từ).