Bữa ăn trưa tiếng Nhật là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Nhật là 昼食 (ちゅうしょく) (danh từ), 昼ご飯 (ひるごはん) (danh từ), ランチ (danh từ).
昼食 Danh từ
ちゅうしょくchūshokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa, ăn trưa.
昼ご飯 Danh từ
ひるごはんhirugohanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
ランチ Danh từ
ranchiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
昼飯 Danh từ
ひるめしhirumeshiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
昼餉 Danh từ
ひるげhiruge giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Câu hỏi thường gặp
Bữa ăn trưa tiếng Nhật là gì?
"bữa ăn trưa" trong tiếng Nhật là 昼食 (ちゅうしょく) (danh từ), 昼ご飯 (ひるごはん) (danh từ), ランチ (danh từ).