Chuyên gia tiếng Nhật là gì?
"chuyên gia" trong tiếng Nhật là 専門家 (せんもんか) (danh từ), 名人 (めいじん) (danh từ).
専門家 Danh từ
せんもんかsenmonkaHán Việt: CHUYÊN MÔN GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên gia, nhà chuyên môn.
- 彼はつりの専門家だ。 Anh ấy là một chuyên gia câu cá.
名人 Danh từ
めいじんmeijinHán Việt: DANH NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên gia.
- 彼はその種の問題を解決する名人だ。 Anh ấy là chuyên gia giải quyết những vấn đề kiểu đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyên gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên gia tiếng Nhật là gì?
"chuyên gia" trong tiếng Nhật là 専門家 (せんもんか) (danh từ), 名人 (めいじん) (danh từ).