TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cao tiếng Nhật là gì?

"cao" trong tiếng Nhật là 高い (たかい) (tính từ), 身長 (しんちょう) (danh từ), 高さ (たかさ) (danh từ).

高(たか)い Tính từ

たかいtakaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao.

  • あんなにかかとの高い靴はいてたら、すぐに捻挫しちゃうよな。 Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm.
  • われわれはもっとよい景色を見るために高く登った。 Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.

Xem đầy đủ từ "高い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

身長(しんちょう) Danh từ

しんちょうshinchōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều cao, cao.

  • 私の娘は3年経ったら身長がどれくらいになると思いますか。 Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu?
  • 彼は身長5フィートです。 Anh ta cao mét rưỡi.

Xem đầy đủ từ "身長": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

高(たか)さ Danh từ

たかさtakasa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao, độ cao.

  • 行く手を阻んだものは、高さ1メートル足らずの石壁でした。 Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.

Xem đầy đủ từ "高さ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

上等(じょうとう) Danh từ

じょうとうjōtōHán Việt: THƯỢNG ĐẲNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao, cao cấp.

  • ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。 Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.

Xem đầy đủ từ "上等": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

背(せ)が高(たか)い Cụm từ

せがたかいsegatakai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao.

  • ケイスケはわたしよりも背が高い。 Keisuke cao hơn tôi.
  • 彼の家族の者たちは皆背が高い。 Cả nhà ảnh đều cao.

Xem đầy đủ từ "背が高い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

背(せ)の高(たか)い Cụm từ

せのたかいsenotakai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao.

  • うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。 Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
  • 君は僕と同じ背の高さです。 Bạn cao bằng tôi.

Xem đầy đủ từ "背の高い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

高度(こうど) Danh từ

こうどkōdoHán Việt: CAO ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độ cao, cao.

Xem đầy đủ từ "高度": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cao tiếng Nhật là gì?

"cao" trong tiếng Nhật là 高い (たかい) (tính từ), 身長 (しんちょう) (danh từ), 高さ (たかさ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.