Bữa trưa tiếng Nhật là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Nhật là 昼食 (ちゅうしょく) (danh từ), 昼ご飯 (ひるごはん) (danh từ), お昼 (おひる) (danh từ).
昼食 Danh từ
ちゅうしょくchūshokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa, ăn trưa.
昼ご飯 Danh từ
ひるごはんhirugohanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
- トムは普通昼ご飯の後に少しだけ昼寝をしてるよ。 Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa.
- 毎日お昼ご飯を作っているよ。 Hằng ngày tôi đều làm bữa trưa đấy.
お昼 Danh từ
おひるohiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa.
- これはお昼の余りです。 Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.
- お昼をおごってくれたのを覚えてますか。 Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
ランチ Danh từ
ranchiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
昼飯 Danh từ
ひるめしhirumeshiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa trưa, bữa ăn trưa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bữa trưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bữa trưa tiếng Nhật là gì?
"bữa trưa" trong tiếng Nhật là 昼食 (ちゅうしょく) (danh từ), 昼ご飯 (ひるごはん) (danh từ), お昼 (おひる) (danh từ).