Cao tốc tiếng Nhật là gì?
"cao tốc" trong tiếng Nhật là 高速 (こうそく) (tính từ đuôi na).
高速 Tính từ đuôi na
こうそくkōsokuHán Việt: CAO TỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao tốc.
- 高速道路が渋滞している。 Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.
Câu hỏi thường gặp
Cao tốc tiếng Nhật là gì?
"cao tốc" trong tiếng Nhật là 高速 (こうそく) (tính từ đuôi na).