Chiếu tiếng Nhật là gì?
"chiếu" trong tiếng Nhật là 差す (さす) (động từ), 王手 (おうて) (danh từ).
差す Động từ
さすsasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu (ánh sáng), rọi vào.
王手 Danh từ
おうてōteHán Việt: VƯƠNG THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu.
Câu hỏi thường gặp
Chiếu tiếng Nhật là gì?
"chiếu" trong tiếng Nhật là 差す (さす) (động từ), 王手 (おうて) (danh từ).