Chi tiết tiếng Nhật là gì?
"chi tiết" trong tiếng Nhật là 詳細 (しょうさい) (tính từ đuôi na).
詳細 Tính từ đuôi na
しょうさいshōsaiHán Việt: TƯỜNG TẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi tiết.
- 詳細については、ギセルさんに連絡してください。 Hãy liên lạc với Giselle để biết thêm chi tiết.
Câu hỏi thường gặp
Chi tiết tiếng Nhật là gì?
"chi tiết" trong tiếng Nhật là 詳細 (しょうさい) (tính từ đuôi na).