Chiết suất tiếng Nhật là gì?
"chiết suất" trong tiếng Nhật là 屈折率 (くっせつりつ) (danh từ).
屈折率 Danh từ
くっせつりつkussetsuritsuHán Việt: KHUẤT CHIẾT SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiết suất.
Câu hỏi thường gặp
Chiết suất tiếng Nhật là gì?
"chiết suất" trong tiếng Nhật là 屈折率 (くっせつりつ) (danh từ).