Chim thiên đường tiếng Nhật là gì?
"chim thiên đường" trong tiếng Nhật là 極楽鳥 (ごくらくちょう) (danh từ), 風鳥 (ふうちょう) (danh từ).
極楽鳥 Danh từ
ごくらくちょうgokurakuchō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim thiên đường.
風鳥 Danh từ
ふうちょうfūchōHán Việt: PHONG ĐIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim thiên đường.
Câu hỏi thường gặp
Chim thiên đường tiếng Nhật là gì?
"chim thiên đường" trong tiếng Nhật là 極楽鳥 (ごくらくちょう) (danh từ), 風鳥 (ふうちょう) (danh từ).