Cha tiếng Nhật là gì?
"cha" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), お父さん (おとうさん) (danh từ), 親 (おや) (danh từ).
父親 Danh từ
ちちおやchichioyaHán Việt: PHỤ THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, phụ thân, ba.
- 息子は父親に似る。 Cha nào con nấy.
- 彼は父親の会社の営業を引き継いだ。 Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình.
お父さん Danh từ
おとうさんotōsanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, ba.
- 彼のお父さんは今入院中だそうです。 Nghe nói cha anh ta đang ở trong bệnh viện.
- 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。 Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
親 Danh từ
おやoyaHán Việt: THÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, phụ huynh, cha, cha mẹ.
- 我が子をたたく親には本当に憤慨させられる。 Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
- 親が親なら子も子。 Cha nào con nấy.
父 Danh từ
ちちchichiHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, ba.
- 父は上手に英語を話します。 Cha tôi nói tiếng Anh giỏi.
パパ Danh từ
papa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố.
Câu hỏi thường gặp
Cha tiếng Nhật là gì?
"cha" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), お父さん (おとうさん) (danh từ), 親 (おや) (danh từ).