TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chuyển tiếng Nhật là gì?

"chuyển" trong tiếng Nhật là 動く (うごく) (động từ), 引っ越す (ひっこす) (động từ), 移る (うつる) (động từ).

動(うご)く Động từ

うごくugokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động, di chuyển, chuyển.

  • 動かないで! Đừng di chuyển!
  • その男は太りすぎていて1人では動けなかった。 Anh ta quá mập nên không thể tự mình di chuyển.

Xem đầy đủ từ "動く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)っ越(こ)す Động từ

ひっこすhikkosuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển.

  • より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。 Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
  • 彼は東京に引っ越した。 Anh ta đã chuyển nhà tới Tokyo.

Xem đầy đủ từ "引っ越す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

移(うつ)る Động từ

うつるutsuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển, di chuyển.

  • 夕食がすんで、我々は居間へうつった。 Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.
  • 夕食がすむと居間へ移った。 Khi bữa tối kết thúc, chúng tôi chuyển sang phòng khách.

Xem đầy đủ từ "移る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

動(うご)き Danh từ

うごきugokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cử động, vận động, chuyển động, chuyển.

  • このロボットの動きはぎこちない。 Con robot này chuyển động rất gượng.

Xem đầy đủ từ "動き": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

動(うご)かす Động từ

うごかすugokasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Di chuyển, chuyển.

  • 彼はテーブルをわきへ動かした。 Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên.
  • 私は弟が机を動かすのを手伝った。 Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.

Xem đầy đủ từ "動かす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển tiếng Nhật là gì?

"chuyển" trong tiếng Nhật là 動く (うごく) (động từ), 引っ越す (ひっこす) (động từ), 移る (うつる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.