TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chuyện tiếng Nhật là gì?

"chuyện" trong tiếng Nhật là 小説 (しょうせつ) (danh từ), 短編小説 (たんぺんしょうせつ) (danh từ), 物語 (ものがたり) (danh từ).

小説(しょうせつ) Danh từ

しょうせつshōsetsuHán Việt: TIỂU THUYẾTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu thuyết, chuyện, tự sự.

Xem đầy đủ từ "小説": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

短編小説(たんぺんしょうせつ) Danh từ

たんぺんしょうせつtanpenshōsetsuHán Việt: ĐOẢN BIÊN TIỂU THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

Xem đầy đủ từ "短編小説": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

物語(ものがたり) Danh từ

ものがたりmonogatariHán Việt: VẬT NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu chuyện.

  • 2つの物語のうち、後の方が良い。 Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.

Xem đầy đủ từ "物語": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

短編(たんぺん) Danh từ

たんぺんtanpenHán Việt: ĐOẢN BIÊNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

Xem đầy đủ từ "短編": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストーリー Danh từ

sutōrī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, tự sự.

Xem đầy đủ từ "ストーリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コント Danh từ

konto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, truyện.

Xem đầy đủ từ "コント": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ショートストーリー Danh từ

shōtosutōrī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyện ngắn, chuyện.

Xem đầy đủ từ "ショートストーリー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

話(はなし) Danh từ

はなしhanashiHán Việt: THOẠIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện, tự sự.

  • 話がちょっと途切れた。 Câu chuyện bị ngắt quãng một chút.
  • 彼は彼の人生の話を私にしてくれた。 Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh.

Xem đầy đủ từ "話": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyện tiếng Nhật là gì?

"chuyện" trong tiếng Nhật là 小説 (しょうせつ) (danh từ), 短編小説 (たんぺんしょうせつ) (danh từ), 物語 (ものがたり) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.