Chim tiếng Nhật là gì?
"chim" trong tiếng Nhật là 鳥 (とり) (danh từ), ちんちん (danh từ), チンポ (danh từ).
鳥 Danh từ
とりtoriHán Việt: ĐIỂUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim, con chim.
- 鳥が囀る。 Chim hót.
- 鳥は飛ぶ。 Chim thì bay lượn.
ちんちん Danh từ
chinchin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương vật, buồi, chim, ngọc hành.
チンポ Danh từ
chinpo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương vật, buồi, chim, ngọc hành.
男根 Danh từ
だんこんdankonHán Việt: NAM CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương vật, chim, ngọc hành.
小鳥 Danh từ
ことりkotoriHán Việt: TIỂU ĐIỂUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
- 公園にはそのような小鳥がたくさんいます。 Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.
魔羅 Danh từ
まらmaraHán Việt: MA LA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương vật, buồi, chim, ngọc hành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chim tiếng Nhật là gì?
"chim" trong tiếng Nhật là 鳥 (とり) (danh từ), ちんちん (danh từ), チンポ (danh từ).