Chu vi tiếng Nhật là gì?
"chu vi" trong tiếng Nhật là 周囲 (しゅうい) (danh từ), 円周 (えんしゅう) (danh từ).
周囲 Danh từ
しゅういshūiHán Việt: CHU VIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chu vi.
円周 Danh từ
えんしゅうenshūHán Việt: VIÊN CHUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chu vi, đường tròn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chu vi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chu vi tiếng Nhật là gì?
"chu vi" trong tiếng Nhật là 周囲 (しゅうい) (danh từ), 円周 (えんしゅう) (danh từ).