Cha mẹ tiếng Nhật là gì?
"cha mẹ" trong tiếng Nhật là 親 (おや) (danh từ), 両親 (りょうしん) (danh từ).
親 Danh từ
おやoyaHán Việt: THÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ, phụ huynh, cha, cha mẹ.
- 我が子をたたく親には本当に憤慨させられる。 Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
- たいていの親は自分の子供の将来が気になるものです。 Cha mẹ thường quan tâm đến tương lai con mình.
両親 Danh từ
りょうしんryōshinHán Việt: LƯỠNG THÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố mẹ, cha mẹ.
- 両親には従うべきだ。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.
- 彼らは私の両親ではない。 Họ không phải là cha mẹ tôi.
Câu hỏi thường gặp
Cha mẹ tiếng Nhật là gì?
"cha mẹ" trong tiếng Nhật là 親 (おや) (danh từ), 両親 (りょうしん) (danh từ).