Chi ớt tiếng Nhật là gì?
"chi ớt" trong tiếng Nhật là ピーマン (danh từ), 唐辛子 (とうがらし) (danh từ).
ピーマン Danh từ
pīman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ớt ngọt, ớt chuông, ớt xanh, cây ớt, chi ớt.
唐辛子 Danh từ
とうがらしtōgarashiHán Việt: ĐƯỜNG TÂN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ớt, cây ớt, chi ớt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi ớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chi ớt tiếng Nhật là gì?
"chi ớt" trong tiếng Nhật là ピーマン (danh từ), 唐辛子 (とうがらし) (danh từ).