Chuyến bay tiếng Nhật là gì?
"chuyến bay" trong tiếng Nhật là 飛行 (ひこう) (danh từ), 便 (びん) (danh từ), フライト (danh từ).
飛行 Danh từ
ひこうhikōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyến bay, bay, hàng không.
- その飛行機は濃霧のために欠航になった。 Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
- 私のは6時の飛行機です。 Chuyến bay của tôi sẽ khởi hành lúc 6 giờ.
便 Danh từ
びんbinHán Việt: TIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay, chuyến bay.
フライト Danh từ
furaito giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bay, chuyến bay.
Câu hỏi thường gặp
Chuyến bay tiếng Nhật là gì?
"chuyến bay" trong tiếng Nhật là 飛行 (ひこう) (danh từ), 便 (びん) (danh từ), フライト (danh từ).