Cao cấp tiếng Nhật là gì?
"cao cấp" trong tiếng Nhật là 上等 (じょうとう) (danh từ), 高級 (こうきゅう) (danh từ).
上等 Danh từ
じょうとうjōtōHán Việt: THƯỢNG ĐẲNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao, cao cấp.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。 Ken đã mua cho cha mình rượu vang cao cấp nhân dịp sinh nhật ông ấy.
高級 Danh từ
こうきゅうkōkyūHán Việt: CAO CẤPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao cấp.
- 高級なレストランで食事をして、高級なホテルに泊まった。 Tôi đã ăn trong một nhà hàng cao cấp, và ở trong một khách sạn cao cấp.
- トムとメアリーは高級ホテルに宿泊した。 Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.
Câu hỏi thường gặp
Cao cấp tiếng Nhật là gì?
"cao cấp" trong tiếng Nhật là 上等 (じょうとう) (danh từ), 高級 (こうきゅう) (danh từ).