Chiếu sáng tiếng Nhật là gì?
"chiếu sáng" trong tiếng Nhật là 光る (ひかる) (động từ), 輝く (かがやく) (động từ), 照らす (てらす) (động từ).
光る Động từ
ひかるhikaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toả sáng, chiếu sáng, sáng, lấp lánh.
輝く Động từ
かがやくkagayakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toả sáng, chiếu sáng, sáng.
照らす Động từ
てらすterasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Chiếu sáng tiếng Nhật là gì?
"chiếu sáng" trong tiếng Nhật là 光る (ひかる) (động từ), 輝く (かがやく) (động từ), 照らす (てらす) (động từ).