Chuyển động tiếng Nhật là gì?
"chuyển động" trong tiếng Nhật là 動き (うごき) (danh từ), 動く (うごく) (động từ).
動き Danh từ
うごきugokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cử động, vận động, chuyển động, chuyển.
- このロボットの動きはぎこちない。 Con robot này chuyển động rất gượng.
動く Động từ
うごくugokuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển động, di chuyển, chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Chuyển động tiếng Nhật là gì?
"chuyển động" trong tiếng Nhật là 動き (うごき) (danh từ), 動く (うごく) (động từ).