Cho dù tiếng Nhật là gì?
"cho dù" trong tiếng Nhật là たとえ (phó từ), とも (trợ từ).
たとえ Phó từ
tatoeJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho dù.
- たとえ彼が何を言おうと、彼女は彼の言うことを信じる。 Cô ấy vẫn sẽ tin anh ấy cho dù anh ấy có nói gì.
- たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
とも Trợ từ
tomo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho dù, dù.
- たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。 Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho dù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cho dù tiếng Nhật là gì?
"cho dù" trong tiếng Nhật là たとえ (phó từ), とも (trợ từ).