Cao huyết áp tiếng Nhật là gì?
"cao huyết áp" trong tiếng Nhật là 高血圧 (こうけつあつ) (danh từ).
高血圧 Danh từ
こうけつあつkōketsuatsuHán Việt: CAO HUYẾT ÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao huyết áp.
- 高血圧は先進国ではありふれた疾患である。 Bệnh cao huyết áp là một căn bệnh thường gặp ở các nước phát triển.
Câu hỏi thường gặp
Cao huyết áp tiếng Nhật là gì?
"cao huyết áp" trong tiếng Nhật là 高血圧 (こうけつあつ) (danh từ).