Can thiệp tiếng Nhật là gì?
"can thiệp" trong tiếng Nhật là 介入 (かいにゅう) (danh từ), 干渉 (かんしょう) (danh từ).
介入 Danh từ
かいにゅうkainyūHán Việt: GIỚI NHẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự can thiệp, can thiệp.
- このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
干渉 Danh từ
かんしょうkanshōHán Việt: CAN THIỆPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can thiệp.
Câu hỏi thường gặp
Can thiệp tiếng Nhật là gì?
"can thiệp" trong tiếng Nhật là 介入 (かいにゅう) (danh từ), 干渉 (かんしょう) (danh từ).