Bị bẩn tiếng Nhật là gì?
"bị bẩn" trong tiếng Nhật là 汚れる (よごれる) (động từ).
汚れる Động từ
よごれるyogoreruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩn, bị bẩn.
Câu hỏi thường gặp
Bị bẩn tiếng Nhật là gì?
"bị bẩn" trong tiếng Nhật là 汚れる (よごれる) (động từ).
"bị bẩn" trong tiếng Nhật là 汚れる (よごれる) (động từ).
よごれるyogoreruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩn, bị bẩn.
"bị bẩn" trong tiếng Nhật là 汚れる (よごれる) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.