TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bọt tiếng Nhật là gì?

"bọt" trong tiếng Nhật là 泡 (あわ) (danh từ), 気泡 (きほう) (danh từ).

泡(あわ) Danh từ

あわawaHán Việt: BÀOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bong bóng, bọt.

Xem đầy đủ từ "泡": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

気泡(きほう) Danh từ

きほうkihōHán Việt: KHÍ BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bọt, bong bóng.

Xem đầy đủ từ "気泡": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bọt tiếng Nhật là gì?

"bọt" trong tiếng Nhật là 泡 (あわ) (danh từ), 気泡 (きほう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.