Bỏng tiếng Nhật là gì?
"bỏng" trong tiếng Nhật là やけど (danh từ).
やけど Danh từ
yakedoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏng, phỏng.
- 彼女は右手をやけどした。 Cô ấy bị bỏng ở tay phải.
- 彼女は左手をやけどした。 Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
Câu hỏi thường gặp
Bỏng tiếng Nhật là gì?
"bỏng" trong tiếng Nhật là やけど (danh từ).