Bệnh truyền nhiễm tiếng Nhật là gì?
"bệnh truyền nhiễm" trong tiếng Nhật là 感染症 (かんせんしょう) (danh từ), 伝染病 (でんせんびょう) (danh từ).
感染症 Danh từ
かんせんしょうkansenshōHán Việt: CẢM NHIỄM CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh truyền nhiễm.
伝染病 Danh từ
でんせんびょうdensenbyōHán Việt: TRUYỀN NHIỄM BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh truyền nhiễm.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh truyền nhiễm tiếng Nhật là gì?
"bệnh truyền nhiễm" trong tiếng Nhật là 感染症 (かんせんしょう) (danh từ), 伝染病 (でんせんびょう) (danh từ).