TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bụi tiếng Nhật là gì?

"bụi" trong tiếng Nhật là ほこり (danh từ), 泥 (どろ) (danh từ), 粉 (こな) (danh từ).

ほこり Danh từ

hokoriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi.

  • 机の上にはほこりがたまっていた。 Trên mặt bàn bám đầy bụi.

Xem đầy đủ từ "ほこり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

泥(どろ) Danh từ

どろdoroJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bùn, bụi.

Xem đầy đủ từ "泥": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

粉(こな) Danh từ

こなkonaHán Việt: PHẤNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bột, bụi.

Xem đầy đủ từ "粉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

茂(しげ)み Danh từ

しげみshigemi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi rậm.

Xem đầy đủ từ "茂み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

土(つち) Danh từ

つちtsuchiHán Việt: THỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất, thổ, bụi.

Xem đầy đủ từ "土": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bụi tiếng Nhật là gì?

"bụi" trong tiếng Nhật là ほこり (danh từ), 泥 (どろ) (danh từ), 粉 (こな) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.