Bụi tiếng Nhật là gì?
"bụi" trong tiếng Nhật là ほこり (danh từ), 泥 (どろ) (danh từ), 粉 (こな) (danh từ).
ほこり Danh từ
hokoriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi.
- 机の上にはほこりがたまっていた。 Trên mặt bàn bám đầy bụi.
泥 Danh từ
どろdoroJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn, bụi.
粉 Danh từ
こなkonaHán Việt: PHẤNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, bụi.
茂み Danh từ
しげみshigemi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụi rậm.
土 Danh từ
つちtsuchiHán Việt: THỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, thổ, bụi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bụi tiếng Nhật là gì?
"bụi" trong tiếng Nhật là ほこり (danh từ), 泥 (どろ) (danh từ), 粉 (こな) (danh từ).