Bộ máy tiếng Nhật là gì?
"bộ máy" trong tiếng Nhật là 機構 (きこう) (danh từ), からくり (danh từ), メカニズム (danh từ).
機構 Danh từ
きこうkikōHán Việt: CƠ CẤUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ cấu, máy móc, bộ máy.
からくり Danh từ
karakuriHán Việt: CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, máy móc, bộ máy.
メカニズム Danh từ
mekanizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy.
Câu hỏi thường gặp
Bộ máy tiếng Nhật là gì?
"bộ máy" trong tiếng Nhật là 機構 (きこう) (danh từ), からくり (danh từ), メカニズム (danh từ).