Bột ngọt tiếng Nhật là gì?
"bột ngọt" trong tiếng Nhật là グルタミン酸ナトリウム (グルタミンさんナトリウム) (danh từ).
グルタミン酸ナトリウム Danh từ
グルタミンさんナトリウムgurutaminsannatoriumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột ngọt, mì chính.
Xem đầy đủ từ "グルタミン酸ナトリウム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bột ngọt tiếng Nhật là gì?
"bột ngọt" trong tiếng Nhật là グルタミン酸ナトリウム (グルタミンさんナトリウム) (danh từ).