TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bụng tiếng Nhật là gì?

"bụng" trong tiếng Nhật là お腹 (おなか) (danh từ), 胃 (い) (danh từ), 腹 (はら) (danh từ).

お腹(なか) Danh từ

おなかonakaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.

  • 食べ過ぎておなかを壊すなよ。 Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.

Xem đầy đủ từ "お腹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

胃(い) Danh từ

いiHán Việt: VỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.

  • 君がなぜ胃が痛いかははっきりしている。 Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.

Xem đầy đủ từ "胃": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

腹(はら) Danh từ

はらharaHán Việt: PHÚCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụng, dạ dày, bao tử.

Xem đầy đủ từ "腹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

腹部(ふくぶ) Danh từ

ふくぶfukubuHán Việt: PHÚC BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụng.

Xem đầy đủ từ "腹部": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bụng tiếng Nhật là gì?

"bụng" trong tiếng Nhật là お腹 (おなか) (danh từ), 胃 (い) (danh từ), 腹 (はら) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.