Bồ đề tiếng Nhật là gì?
"bồ đề" trong tiếng Nhật là 菩提 (ぼだい) (danh từ), インドぼだいじゅ (danh từ).
菩提 Danh từ
ぼだいbodaiHán Việt: BỒ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ đề.
インドぼだいじゅ Danh từ
indobodaiju giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ đề.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồ đề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bồ đề tiếng Nhật là gì?
"bồ đề" trong tiếng Nhật là 菩提 (ぼだい) (danh từ), インドぼだいじゅ (danh từ).