TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bớt giá tiếng Nhật là gì?

"bớt giá" trong tiếng Nhật là 割引 (わりびき) (danh từ), 値引き (ねびき) (danh từ), 差し引く (さしひく) (động từ).

割引(わりびき) Danh từ

わりびきwaribikiHán Việt: CÁT DẪNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự hạ giá.

Xem đầy đủ từ "割引": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

値引(ねび)き Danh từ

ねびきnebikiHán Việt: TRỊ DẪNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Xem đầy đủ từ "値引き": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

差(さ)し引(ひ)く Động từ

さしひくsashihikuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Xem đầy đủ từ "差し引く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bớt giá tiếng Nhật là gì?

"bớt giá" trong tiếng Nhật là 割引 (わりびき) (danh từ), 値引き (ねびき) (danh từ), 差し引く (さしひく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.