Bối cảnh tiếng Nhật là gì?
"bối cảnh" trong tiếng Nhật là 背景 (はいけい) (danh từ).
背景 Danh từ
はいけいhaikeiHán Việt: BỐI CẢNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối cảnh, nền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bối cảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bối cảnh tiếng Nhật là gì?
"bối cảnh" trong tiếng Nhật là 背景 (はいけい) (danh từ).