Bộ xương ngoài tiếng Nhật là gì?
"bộ xương ngoài" trong tiếng Nhật là 外骨格 (がいこっかく) (danh từ).
外骨格 Danh từ
がいこっかくgaikokkakuHán Việt: NGOẠI CỐT CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ xương ngoài.
Câu hỏi thường gặp
Bộ xương ngoài tiếng Nhật là gì?
"bộ xương ngoài" trong tiếng Nhật là 外骨格 (がいこっかく) (danh từ).