Bị cáo tiếng Nhật là gì?
"bị cáo" trong tiếng Nhật là 被告 (ひこく) (danh từ), 囚人 (しゅうじん) (danh từ), 犯罪者 (はんざいしゃ) (danh từ).
被告 Danh từ
ひこくhikokuHán Việt: BỊ CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.
囚人 Danh từ
しゅうじんshūjinHán Việt: TÙ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù nhân, bị cáo.
犯罪者 Danh từ
はんざいしゃhanzaishaHán Việt: PHẠM TỘI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội phạm, bị cáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị cáo tiếng Nhật là gì?
"bị cáo" trong tiếng Nhật là 被告 (ひこく) (danh từ), 囚人 (しゅうじん) (danh từ), 犯罪者 (はんざいしゃ) (danh từ).