TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bởi vì tiếng Nhật là gì?

"bởi vì" trong tiếng Nhật là なぜなら (liên từ), だって (liên từ), ので (trợ từ).

なぜなら Liên từ

nazenaraJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.

  • なぜなら私は病気の人々を助けたいからです。 Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.

Xem đầy đủ từ "なぜなら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

だって Liên từ

datteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.

  • 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。 Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
  • 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.

Xem đầy đủ từ "だって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ので Trợ từ

node giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, tại vì, bởi vì.

  • この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.

Xem đầy đủ từ "ので": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ために Liên từ

tameni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vì, bởi vì.

Xem đầy đủ từ "ために": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

から Trợ từ

kara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại vì, vì, bởi vì, từ.

Xem đầy đủ từ "から": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bởi vì tiếng Nhật là gì?

"bởi vì" trong tiếng Nhật là なぜなら (liên từ), だって (liên từ), ので (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.