TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bếp lò tiếng Nhật là gì?

"bếp lò" trong tiếng Nhật là ストーブ (danh từ), 暖炉 (だんろ) (danh từ), ヒーター (danh từ).

ストーブ Danh từ

sutōbuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp lò, lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "ストーブ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暖炉(だんろ) Danh từ

だんろdanro giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp, lò sưởi.

Xem đầy đủ từ "暖炉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ヒーター Danh từ

hītā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp lò, lò.

Xem đầy đủ từ "ヒーター": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

加熱器(かねつき) Danh từ

かねつきkanetsukiHán Việt: GIA NHIỆT KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp lò, lò.

Xem đầy đủ từ "加熱器": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bếp lò tiếng Nhật là gì?

"bếp lò" trong tiếng Nhật là ストーブ (danh từ), 暖炉 (だんろ) (danh từ), ヒーター (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.