Bệnh bạch cầu tiếng Nhật là gì?
"bệnh bạch cầu" trong tiếng Nhật là 白血病 (はっけつびょう) (danh từ).
白血病 Danh từ
はっけつびょうhakketsubyōHán Việt: BẠCH HUYẾT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lơ xê mi, bệnh bạch cầu.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh bạch cầu tiếng Nhật là gì?
"bệnh bạch cầu" trong tiếng Nhật là 白血病 (はっけつびょう) (danh từ).